Dịch vụ lắp đặt máy lạnh tại nhà nên được thực hiện bởi đội ngũ thợ chuyên nghiệp để bảo đảm kỹ thuật, tránh rò rỉ gas và hỏng hóc. Quy trình bao gồm khảo sát vị trí, lắp dàn lạnh/nóng, kết nối ống đồng, hút chân không và chạy thử. Chi phí nhân công lắp máy 1-2.5HP dao động khoảng 200.000 - 700.000 VNĐ tùy dịch vụ và các vật tư đi kèm. Đơn vị Điện Lạnh Hòa cũng là một trong những đơn vị thi công lắp đặt máy lạnh treo tường, Lắp đặt Máy Lạnh Âm trần, Sửa chữa máy lạnh VRV uy tín.
Một số vật tư cơ bản khi lắp đặt máy lạnh :
- Ống đồng (quyết định hiệu quả làm lạnh).
- Ống bảo ôn (cách nhiệt).
- Dây điện, băng quấn cách nhiệt.
- Giá đỡ dàn nóng (Eke).
- CB (aptomat) ngắt điện.
- Ông thoát nước ngưng
3. Quy trình lắp đặt máy lanh đúng kỹ thuật
- Lắp giá đỡ dàn lạnh: Cân bằng bằng thước đo, cố định chắc chắn.
- Đấu nối dây điện: Kết nối dây tín hiệu bên trong dàn lạnh.
- Lắp ống đồng: Kết nối ống đồng, ống nước và quấn băng cách nhiệt.
- Lắp dàn nóng: Gắn giá đỡ, lắp dàn nóng lên vị trí đã chọn.
- Hút chân không: Quy trình quan trọng nhất để loại bỏ không khí trong ống đồng, giúp máy bền và lạnh sâu.
Kiểm tra và chạy thử: Mở van gas, bật máy kiểm tra nước thải và độ

|
Nội Dung |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
|
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP-2HP |
380,000/Bộ |
|
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP |
380,000 – 485,000/Bộ |
|
Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP-5HP |
430,000 – 540,000/Bộ (Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết) |
|
Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi,….. |
Khảo sát báo giá theo thực tế công trình |
|
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP-2HP |
220,000/Bộ (Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm) |
|
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP |
215,000 – 325,000/Bộ |
|
Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3HP-5HP |
380,000 – 485,000/Bộ |
|
Công đục tường, âm ống đồng |
85,000/mét (Chưa bao gồm công trám lại) |
|
Công đục tường, âm dây điện, ống nước |
55,000 – 60,000/mét |
|
Công hàn nối ống đồng 1HP-2HP |
45,000/mét |
|
Phí chuyên chở máy lạnh 1- 2hp |
110,000 – 215,000/Bộ (<2km) |
|
|
|
Giá vật tư tháo lắp máy lạnh mới nhất tháng 05/2026
|
VẬT TƯ |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|
|
ỐNG ĐÔNG MÁY LẠNH |
|
|
Ống đồng máy lạnh 1.0HP (hàng Thái Lan) |
230.000/ Mét |
|
Ống đồng máy lạnh 1.5HP-2HP (hàng Thái Lan) |
255.000/ Mét |
|
Ống đồng máy lạnh 2.5HP-3HP (hàng Thái Lan) |
340.000/ Mét |
|
VẬT TƯ PHỤ |
|
|
Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hp |
165,000/Bộ |
|
Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hp |
275,000/Bộ |
|
Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp |
380,000 – 700,000/Bộ |
|
Ống thoát nước ruột gà Ø21 |
11,000/ Mét |
|
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) |
15,000/ Mét |
|
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) |
20,000/ Mét |
|
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon |
29,000/ Mét |
|
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon |
35,000/ Mét |
|
Tán nối ống đồng Ø6 |
27,500/ Mét |
|
Tán nối ống đồng Ø10 |
33,000/ Mét |
|
Tán nối ống đồng Ø12 |
38,500/ Mét |
|
Remote đa năng điều khiển – loại thường |
165,000/ Mét |
|
Remote hãng |
275,000/ Mét |
|
GIÁ GAS LẠNH |
|
|
Gas R22, R32, R410A |
715,000/Kg |
|
Máy lạnh 1HP |
0.6 – 1.0/Kg |
|
Máy lạnh 1,5HP |
0.8 -1.2/Kg |
|
Máy lạnh 2HP |
1.2 – 1.5/Kg |
|
Máy lạnh 2.5HP |
1.5 – 1.8/Kg |
|
Máy từ 3HP trở lên |
|
|
VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN |
|
|
Dây điện Daphaco 1.5 |
9,000/Mét |
|
Dây điện Daphaco 2.0 |
11,000/Mét |
|
Dây điện Cadivi 1.5 |
13,000/Mét |
|
Dây điện Cadivi 2.5 |
16,500/Mét |
|
Dây điện Cadivi 3.0 |
20,000/Mét |
|
Dây điện Cadivi 4.0 |
23,000/Mét |
|
CB tép Sino + hộp |
100,000/Cái |
|
CB PANASONIC |
165,000/Cái |
|
CB cóc thường + hộp |
132,000/Cái |
|
Ống điện ruột gà phi 20 |
7,000/Mét |
|
Nẹp 2cm |
9,500/Cây |
|
Nẹp 3cm |
13,000/Cây |
|
THAY BLOCK, MÁY NÉN |
|
|
Sửa chữa Block – máy nén |
770,000 – 1,320,000/ Bộ |
|
Thay block máy lạnh cũ 1.0 hp – BH 06 tháng |
1,980,000/Bộ |
|
Thay block máy lạnh cũ 1.5 hp – BH 06 tháng |
2,420,000/Bộ |
|
Thay block máy lạnh cũ 2.0 hp – BH 06 tháng |
3,850,000/Bộ |
|
Thay block máy lạnh cũ 2.5 hp- BH 06 tháng |
4,400,000/Bộ |
|
Máy lạnh đã qua sử dụng ( Bao nhân công + gas thay ) |
|
|
Đầu lạnh 1.0HP (Bảo hành 6 tháng) |
1,320,000 – 2,420,000/Bộ |
|
Đuôi nóng 1.0HP |
2,200,000 – 3,630,000/Bộ |
|
Đầu lạnh 1.5HP |
1,760,000 – 3,080,000/Bộ |
|
Đuôi nóng 1.5HP |
2,750,000 – 4,180,000/Bộ |
|
Đầu lạnh 2.0HP |
2,420,000 – 3,850,000/Bộ |
|
Đuôi nóng 2.0HP |
3,850,000 – 5,500,000/Bộ |
|
Đơn giá trên là đơn giá tham khảo |
|